tự động

  1. de son propre gré; par sa propre volonté; spontané.
    • Hành động tự động
      action spontanée.
  2. automatique.
    • điện thoại tự động
      téléphone automatique.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tự động
Cậu bé tự động dọn dẹp đồ chơi của mình.